Vietnamese 

52798
单词释义
n.越南人
adj.越南的,越南人的
词根词缀记忆/谐音联想记忆 补充/纠错
词性拓展记忆 / 词形拓展记忆
原形:Vietnamese复数:Vietnamese
单词例句
Xin chào, tôi là Nguyễn Văn Hiếu."
Hello, my name is Nguyễn Văn Hiếu.
Mưa đang rơi, chúng ta nên ở nhà."
It's raining; we should stay indoors.
Phở là một món ăn phổ biến ở Việt Nam."
Phở is a popular dish in Vietnam.
Tôi yêu văn hóa truyền thống Việt."
I love Vietnamese traditional culture.
Hôm nay tôi sẽ đưa bạn đến công viên."
Today, I will take you to the park.
Bánh mì trai giòn rất ngon."
Crispy rice noodle bread is very tasty.
Tình yêu và sự chân thành là nền tảng của quan hệ tốt."
Love and sincerity are the foundation of a good relationship.
Mua sắm online đang trở nên phổ biến hơn mỗi ngày."
Online shopping is becoming more popular every day.
Công ty chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ chất lượng cao."
Our company commits to providing high-quality services.
Nước Việt Nam có hơn 100 triệu người dân."
Vietnam has over 100 million people.
希望这些例句能帮助你理解越南语的基本表达。如果你需要更多特定情境下的句子,请告诉我。
考试真题例句(机器翻译仅供参考)
全部
高考
四级

高考Soon afterwards, Helene and diana changed the sandwich shop into a small vietnamese restaurant.

不久之后,海伦和戴安娜把三明治店改成了一家越南小餐馆。

2015年高考英语安徽卷 阅读理解 阅读B 原文

四级It's possible to drive in a matter of minutes from sleek(光亮的)office towers near the airport where people pitch ideas to inves-tors,to single-family homes with orange trees in their yards,or to a Vietnamese mall.

可以在几分钟内从时尚(光亮的)机场附近的办公楼,人们在那里向投资者、院子里种着橘子树的独栋住宅或越南购物中心推销想法。

2020年12月大学英语四级真题(第1套)

四级The libraries here offer programs in 17 languages,and there are areas filled with small businesses owned by Vietnamese immi-grants,Mexican immigrants,Korean immigrants,and Filipino immigrants, to name a few.

这里的图书馆提供17种语言的节目,还有一些地区挤满了越南移民、墨西哥移民、韩国移民和菲律宾移民拥有的小企业。

2020年12月大学英语四级真题(第1套)

未经许可,严禁转发。QQ交流群:688169419
0
近30天助记贡献排行榜
网友新增怎么记信息
最新查询次数奖励榜
0